全部城市 » 

Từ vựng về Pháp luật 越南语法律方面的用词,用语

发表于 2016-04-03 20:37 发布者:capnhat 评论:0 浏览:281
Từ vựng về Pháp luật 越南语法律方面的用词,用语
最高人民法院 /zuìgāo rénmín fǎyuàn/ : Tòa án nhân dân tối cao
高级人民法院 /gāojí rénmín fǎyuàn/ : Tòa an nhân dân cấp cao

中级人民法院 /zhōngjí rénmín fǎyuàn/ : Toà án nhân dân trung cấp

基层人民法院 /jīcéng rénmín fǎyuàn/ : Toà án nhân dân cấp cơ sở

专门人民法院 /zhuānmén rénmín fǎyuàn/ : Tòa án nhân dân đặc biệt


法院院长 /fǎyuàn yuànzhǎng/ : Chánh án
副院长  /fù yuànzhǎng/ : Phó chánh án

审判长 /shěnpàn zhǎng/ : Chủ Tọa

审判员 /shěnpàn yuán/ : Thẩm phán

助理审判员 /zhùlǐ shěnpàn yuán/ : Trợ lý Thẩm phán

人民陪审 /rénmín péishěn/ : Bồi thẩm đoàn

检察院 /jiǎncháyuàn/ :Viện Kiểm Sát

公诉人 /gōngsùrén/ : Công tố viên

法庭书记员/fǎtíng shūjìyuán/ : thư ký tòa án

律师 /lǜshī/ : Luật sư

被告 /bèigào/ : Bị cáo

原告 /yuángào/ : Nguyên cáo

物证 /wùzhèng/ : Vật chứng

见证 /jiànzhèng/ : Nhân chứng

起诉书 /qǐsù shū/ : cáo trạng

宣誓书 /xuānshì shū/ : bản khai có tuyên thệ

宣判/xuānpàn/ : Tuyên án

再审 /zàishěn/ : Tái thẩm

法律 /fǎlǜ/  : Luật pháp
宪法  /xiànfǎ/ : Hiến pháp

司法  /sīfǎ/ : Tư pháp

公法 /gōngfǎ/ : Công pháp

刑事法 /xíngshì fǎ/ : Luật hình sự

民事法 /mínshì fǎ/ : Luật dân sự

刑事案件 /xíngshì ànjiàn/ : Vụ án hình sự

民事案件 /mínshì ànjiàn/ : Vụ án dân sự

授权令 /shòuquán lìng/ : Trát lệnh

令状调卷 /lìngzhuàng diàojuàn/ :  Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên

令状训令 /lìngzhuàng xùnlìng/ : Lệnh thi hành

开释 /kāishì/ : Trắng án
缓刑 /huǎnxíng/ : Án treo

保释 /bǎoshì/ : Tiền bảo lãnh

被判……(时间)徒刑 /bèi pàn……(shíjiān) túxíng/ : Án tù

死刑  /sǐxíng/ : Án tử

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论