全部城市 » 

中文-越南语中的27个正反义字词 收录

发表于 2016-04-04 12:12 发布者:capnhat 评论:0 浏览:220
中文-越南语中的27个正反义字词 收录
Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
dài 长/ ngắn短
cháng/ duǎn
già 老 trẻ 年轻
lǎo/ niánqīng/
nhiều 多/ ít少
duō/ shǎo
lớn大 / nhỏ小
dà/ xiǎo
cao(高) / thấp(低)
gāo / dī
nhanh快 / chậm慢
kuài / màn
mới 新 / cũ旧
xīn /  jiù
rộng宽 / hẹp 窄
kuān / zhǎi
tốt好 / xấu坏
hǎo / huài
vui (mừng, sướng)高兴 ,开心 / buồn烦闷
gāoxìng, kāixīn / fánmen
Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
       11. bình tĩnh 冷静 / căng thẳng紧张

        lěngjìng / jǐnzhāng

       12. no 饱—- đói 饿

        No (bǎo)—- đói (è)

       13. cuối (末)sau(后)/  trước(前)

       Cuối (mò) sau (hòu) /  trước(qián)

      14. đẹp (xinh)漂亮,美丽 – đẹp trai 帅 xấu 丑

      Đẹp (xinh) piàoliang, měilì / đẹp trai /shuài/ xấu /chǒu

      15. nóng热 lạnh (rét )冷

       rè / lěng

      16. sạch干净 bẩn脏

     gānjìng / zàng

      17.  khoẻ mạnh健康 | mập béo胖 ốm (gầy)瘦

     Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo /pàng/ ốm (gầy) /shòu

Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
       18. tròn (圆)/   Vuông(方)

       yuán / fāng

       19. hơn (多)/ kém(少)

       duō / shǎo

        20. trong (里)/ ngoài (外)

        lǐ /wài

        21. đen (黑)/  trắng(白)

        hēi / bái

        22.  gần (近)/ xa (远)

        jìn / yuǎn

Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
        23. nghèo (穷)/  giầu (富)

        qióng / fù

        24. phải (右)(是) /  trái (左)(非)

         (yòu)(shì) /  (zuǒ) (fēi)

        25. chấm dứt  结束 / bắt đầu 开始

         jiéshù / kāishǐ

       26. bán chạy 畅销 / bán ế 滞销

        chàngxiāo / zhìxiāo

       27. trên (上)/ dưới (下)

        shàng /  xià
1 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论