全部城市 » 

看和见在越南语和中文中的用法参照 Thấy , xem, hiện ra, gặp , nhìn

发表于 2016-04-04 12:40 发布者:capnhat 评论:0 浏览:220
看和见在越南语和中文中的用法参照 Thấy , xem, hiện ra, gặp , nhìn
看 và 见 khác nhau như thế nào?
见(jiàn ): thấy , xem, hiện ra, gặp , nhì..
Động từ 见 có nghĩa là trông thấy, gặp . 如:见朋友(jiàn péng yòu ): gặp bạn bè, 见客人(jiàn k rén ): gặp khá…
如: 刚才我见他去图书馆了。

rú : gāng cái wǒ jiàn tā qù tú shū guǎn le .

Vừa nãy tao trông thấy nó vào thư viện rồi.

见 có nghĩa là tiếp xúc, gặp phả Thường dùng với các hiện tượng tự nhiên như gió, ánh sáng, điện ,mưa , nước….
如:这种花儿要经常见太阳。

rú : zhè zhǒng huār yào jīng cháng jiàn tài yáng .

Loài hoa này phải thường xuyên được tiếp xúc với án sáng mặt trời.

看 và 见 khác nhau như thế nào?
看 và 见 khác nhau như thế nào?
Còn có nghĩa là thấy ra , hiện ra.
如:这个孩子的个儿又见高了。

rú : zhè ge hái zi de gēr yòu jiàn gāo le .

Vóc dáng của đứa trẻ này cao thấy rõ.

见 còn có nghĩa là gặp mặt , gặp gỡ ai đó.
如:我们在北京只见了两个小时。

rú : wǒ men zài Běi Jīng zhǐ jiàn le liǎng ge xiǎo shí .

Chúng tôi chỉ gặp mặt nhau 1 tiếng ở Bắc Kinh.

看 và 见 khác nhau như thế nào?
看 và 见 khác nhau như thế nào?
看(kàn ): xem , trông , nhì..
看 có nghĩa là xem, nhìn chằm chằm vào 1 đối tượng hay phương hướng nào đó. 如: 看电视(kàn diàn shì ): xem tivi , 看比赛(kàn bǐ sài ): xme trận đấu , 看报纸(kàn bào zhǐ ): đọc bá..
如:他每天晚上看书看得很晚。

rú : tā měi tiān wǎn shàng kàn shū kàn de hěn wǎn .

Anh ý tối nào đọc sách cũng đọc đến khuya.

看 có nghĩa là thấy, nhận thấy , nhìn xem ( thể hiện có sự quan sát , xem xét , đánh giá)
如:不但要看他的言论,还要看他的行动。

rú : bú dàn yào kàn tā de yán lùn , hái yào kàn tā de xíng dòng .

Không chỉ xem ngôn luận mà còn phải xem cả hành động của anh ta.

看 và 见 khác nhau như thế nào?
看 và 见 khác nhau như thế nào?
Còn có nghĩa là thăm , thăm hỏi ai đó. Nghĩa nàycũng giống với 见 biểu thị sự gặp mặt quan tâm nhau nhưng không giống ở chỗ 见 chỉ có nghĩa gặp mặt nhau thông thường còn 看 có nghĩa là gặp mặt để thăm hỏi về tình hình nào đó. Không thể thay thế cho nhau.
如:明天我要去看一位老同学。

rú : míng tiān wǒ yào qù kàn yí wèi lǎo tóng xué .

Ngày mai tôi phải đi thăm 1 bạn học cũ.

nó còn mang nghĩa như 1 lời dự đoán., thể hiện ý kiến riêng của người nói. 见 thì không có nghĩa này.
如:我看他不回来了。

rú : wǒ kàn tā bú huì lái le .

Tôi nghĩ / thấy anh ta sẽ không đến đâu.

看 và 见 khác nhau như thế nào?
看 và 见 khác nhau như thế nào?
Ngoài ra 看còn có nghĩa là châm cứu , chữa bệnh. 见 thì không có nghĩa này.
如:那位夫妇每天都要看很多病人。

rú : nà wèi fū fù měi tiān dōu yào kàn hěn duō bìng rén .

Đôi vợ chồng đó hàng ngày đều khám chữa bệnh cho rất nhiều người bệnh.

看 đôi khi còn dùng với nghĩa là “ trông nom, chăm sóc”.

如:我奶奶在家看孩子。

rú : wǒ nǎi nai zài jiā kàn hái zi .

Bà của tôi ở nhà trông trẻ con.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论