全部城市 » 

越南语中 踌躇 和 犹豫 在中文中的用法

发表于 2016-04-04 12:49 发布者:capnhat 评论:0 浏览:254
越南语中 踌躇 和 犹豫 在中文中的用法
Làm sao để phân biệt 2 từ do dự 踌躇 và 犹豫 ?
踌躇 ( chóu chú ) —— 犹豫(yóu yù )2 từ này giống nhau ở chỗ:

đều có nghĩa là do dự , chần chừ , không đưa ra được chủ ý.
如:在是否投资买下这座别墅的问题上,老张一直踌躇 /犹豫不定。

rú : zài shì fǒu tóu zī mǎi xià zhè zuò bié shù de wèn tí shàng , lǎo Zhāng yì zhí chóu chú / yóu yù bú dìng .

Về cái vấn để liệu có mua được toà biệt thự này để đầu tư hay không , lão Trương vẫn do dự không quyết.

如:看着他踌躇 / 犹豫的样子,我劝他早点儿下决心。

rú : kàn zhe tā chóu chú / yóu yù de yàng zi , wǒ quàn tā zǎo diǎnr xià jué xīn .

Nhìn cái dáng vẻ chần chừ do dự của nó , tao khuyên nó mau sớm đưa ra quyết tâm.

Làm sao để phân biệt 2 từ do dự, chân chừ 踌躇 và 犹豫 ?
Làm sao để phân biệt 2 từ do dự, chân chừ 踌躇 và 犹豫 ?
Đều có cách dùng là động từ và tính từ.
如:小王踌躇 / 犹豫的半天,最后终于选择报考河内大学。

rú : xiǎo Wáng chóu chú / yóu yù de bàn tiān , zuì hòu zhōng yú xuǎn zé bào kǎo hé nèi dà xué .

Tiểu Vương chần chừ do dự nửa ngày , cuối cùng cũng chọn thi trường Đại học Hà Nội.

如:从他那踌躇 / 犹豫的表情可以看得出来,他还没有想好。

rú : cóng tā nà chóu chú / yóu yù de biǎo qíng kě yǐ kàn de chū lái , tā hái méi yǒu xiǎng hǎo .

Từ cái biểu cảm do dự của anh ta có thể thấy anh ta vẫn chưa nghĩ kỹ.

Làm sao để phân biệt 2 từ do dự 踌躇 và 犹豫 ?
Làm sao để phân biệt 2 từ do dự 踌躇 và 犹豫 ?
Nhưng với từ 踌躇 còn có 1 nghĩa khác là đắc ý nhưng 犹豫 thì không có nghĩa này.

如:他大学一毕业就找到了理想的工作,又有了漂亮的女朋友,所以一副踌躇满志的样子。

rú : tā dà xué yí bì yè jiù zhǎo dào le lǐ xiǎng de gōng zuò , yòu yǒu le piào liang de nǔ péng yòu , suǒ yǐ yì fú chóu chú mǎn zhì de yàng zi .

Nó vừa tốt nghiệp đại học thì tìm thấy ngay 1 công việc lí tưởng , lại có cả 1 cô bạn gái xinh đẹp vì thế mà mới có dáng vẻ đắc ý như thế.

犹豫 có thể lặp thành 犹犹豫豫 còn 踌躇 thì không thể.

如:大家让他快说,而他却犹犹豫豫的,好像有什么难言之隐。

rú : dà jiā ràng tā kuài shuō , ér tā què yóu yóu yù yù de , hǎo xiàng yǒu shénme nán yán zhī yǐn .

Mọi người bảo nó mau nói ra nhưng anh ta thì cứ do dự mãi hình như có điều gì khó nói.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论