全部城市 » 

中文越南语对照 Chàng trai trong mơ – 梦中男人

发表于 2016-04-04 13:29 发布者:capnhat 评论:0 浏览:424
Chàng trai trong mơ – 梦中男人
1、 跟着他出门,完全不用带脑子,你可以放心的当一个弱智。
/ Gēnzhe tā chūmén, wánquán bùyòng dài nǎozi, nǐ kěyǐ fàngxīn dí dàng yīgè ruòzhì./
Đi ra ngoài cùng anh ấy, không cần mang theo não, bạn có thể yên tâm làm một kẻ trí tuệ thấp
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
2、 他很少自拍,手机里全都是你的丑照
/ Tā hěn shǎo zìpāi, shǒujī lǐ quándōu shì nǐ de chǒu zhào/
Anh ấy rất ít khi “tự sướng”, điện thoại toàn là bức ảnh xấu của bạn
 
笑死我了,你看你哈哈哈
/ Xiào sǐ wǒle, nǐ kàn nǐ hāhā hā/
Vỡ bụng mất thôi, cậu xem cậu này haha
 
你什么时候拍的
/ Nǐ shénme shíhòu pāi de /
Cậu chụp khi nào vậy
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
3、 他嘴上不说爱,却记得你喜欢的东西,没事就给你个惊喜
/ Tā zuǐ shàng bù shuō ài, què jìdé nǐ xǐhuān de dōngxī, méishì jiù gěi nǐ gè jīngxǐ/
Anh ấy mồm thì không nói yêu, nhưng luôn nhớ bạn thích thứ gì, thi thoảng đem đến cho bạn sự ngạc nhiên
 
给你喜欢的
/ Gěi nǐ xǐhuān de/
Cho cậu thứ cậu thích này
 
什么呀?
/ Shénme ya?/
Cái gì vậy
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
4、 他总是在最关键时刻出现,只为保护你
/ Tā zǒng shì zài zuì guānjiàn shíkè chūxiàn, zhǐ wèi bǎohù nǐ/
Anh ấy luôn xuất hiện trong giờ phút an trọng để bảo vệ bạn
 
小心,笨蛋
/ Xiǎoxīn, bèndàn/
Cẩn thận, đồ ngốc
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
5、 他感情专一,不沾花若草,完全不必担心被拐跑
/ Tā gǎnqíng zhuān yī, bù zhān huā ruòcǎo, wánquán bùbì dānxīn bèi guǎi pǎo/
Anh ấy luôn một dạ một lòng, không trêu hoa chọc liễu, không cần lo lắng bạn bị lừa dối
 
今晚有没有空,要不要一起吃饭?
/ Jīn wǎn yǒu méiyǒu kòng, yào bùyào yīqǐ chīfàn?/
Tối nay rảnh không anh, đi ăn cùng nhau nhé
 
我是有空!只是晚上要跟女朋友吃
/ Wǒ shì yǒu kòng! Zhǐshì wǎnshàng yào gēn nǚ péngyou chī/
Tôi rảnh, nhưng tôi còn phải ăn cơm cùng bạn gái
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
6、 你不舒服时他会在你身边照顾你,心疼你
/ Nǐ bú shūfú shí tā huì zài nǐ shēnbiān zhàogù nǐ, xīnténg nǐ/
Bạn cảm thấy không khỏe, anh ấy sẽ bên cạnh chăm sóc bạn
 
好点没有?起来喝点红糖水吧
/ Hǎo diǎn méiyǒu? Qǐlái hē diǎn hóngtáng shuǐ ba/
Đỡ hơn chưa? Uống tí nước đường này
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
7、 他努力上班,让你觉得未来有希望
/ Tā nǔlì shàngbān, ràng nǐ juédé wèilái yǒu xīwàng/
Anh ấy cố gắng làm việc, để bạn cảm thấy có hy vọng về tương lại
 
天啊,好感动
/ Tiān a, hǎo gǎndòng/
Trời ơi, cảm động quá
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
8、 联系不到你他会很生气很生气
/ Liánxì bù dào nǐ tā huì hěn shēngqì hěn shēngqì /
Không liên lạc được với bạn, anh ấy sẽ rất tức giận
 
你怎么了?为什么不接我的电话!你知不知道我快急死了!
/ Nǐ zěnmeliǎo? Wèishéme bù jiē wǒ de diànhuà! Nǐ zhī bù zhīdào wǒ kuài jísǐle!/
Cậu sao vậy, sao không nghe điện thoại, cậu biết mình lo lắng sắp chết không
 
我只是手机静音
/ Wǒ zhǐshì shǒujī jìngyīn/
Mình… Chỉ là điện thoại để chế độ không âm thanh thôi
Chàng trai trong mơ - 梦中男人
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论